Sacrilo

enEnglishtrTürkçeesEspañolptPortuguêsfrFrançaisdeDeutschzh中文ruРусскийja日本語ko한국어viTiếng ViệtcheckthไทยplPolskiukУкраїнськаhuMagyarcsČeštinasrСрпскиslSlovenščinasqShqiplvLatviešuetEestinlNederlandsnbNorskdaDansksvSvenskafiSuomiitItalianoheעבריתhrHrvatskilaLatinaarالعربية

BẢNG ĐIỀU KHIỂN

dashboardTổng Quanmenu_bookĐọc Kinh ThánhquizCâu Đố Hàng Ngàyevent_noteKế Hoạch Của TôibookmarksDấu Trang

CÔNG CỤ HỌC TẬP

searchTìm Kiếm
menu_book

2 Các Vua Chương 21

Viet
arrow_backChương TrướcChương Sauarrow_forward
2 CÁC VUA

2 Các Vua 21

1Ma-na-se được mười hai tuổi khi người lên làm vua; người cai trị năm mươi lăm năm tại Giê-ru-sa-lem. Mẹ người tên là Hép-si-ba.
Ê-sai 62:4, Ê-sai 62:4, 2 Sử Ký 32:33, 2 Sử Ký 33:9, 1 Sử Ký 3:13
2Người làm điều ác trước mặt Ðức Giê-hô-va và theo sự thờ phượng gớm ghiếc của các dân tộc mà Ðức Giê-hô-va đã đuổi khỏi trước mặt dân Y-sơ-ra-ên.
Ê-xê-chi-ên 16:51, 2 Các Vua 21:7, Giê-rê-mi 15:4, 2 Sử Ký 33:2, 2 Sử Ký 33:4
3Người sửa xây lại các nơi cao mà Ê-xê-chia, cha người phá hủy, lập bàn thờ cho Ba-anh, dựng hình tượng A-sê-ra giống như của A-háp, vua Y-sơ-ra-ên, đã làm, cúng thờ toàn cơ binh trên trời và hầu việc nó.
2 Các Vua 17:16, 2 Các Vua 18:4, 2 Các Vua 17:16, 2 Các Vua 18:4, Phục Truyền 17:3
4Người cũng lập bàn thờ trong đền của Ðức Giê-hô-va, mà Ðức Giê-hô-va có phán về đền thờ rằng: Ấy tại nơi Giê-ru-sa-lem ta để danh ta ngự.
2 Sa-mu-ên 7:13, 1 Các Vua 8:29, 2 Sa-mu-ên 7:13, 1 Các Vua 8:29, Giê-rê-mi 32:34
5Người xây những bàn thờ cho toàn cơ binh trên trời, tại nơi hai hành lang về đền thờ của Ðức Giê-hô-va.
1 Các Vua 7:12, 1 Các Vua 7:12, 1 Các Vua 6:36, 2 Các Vua 23:12, 2 Các Vua 23:4
6Người đưa con trai mình qua lửa, tập tành phép thiên văn và việc bói điềm; lập lên những đồng cốt và thầy bói. Người làm điều ác trước mặt Ðức Giê-hô-va quá chừng, chọc giận Ngài hoài.
2 Các Vua 17:17, 2 Các Vua 17:17, Lê Vi 18:21, Lê Vi 19:31, Lê Vi 18:21
7Còn hình tượng A-sê-ra mà người đã làm, thì người dựng trong đền thờ mà Ðức Giê-hô-va có phán với Ða-vít và Sa-lô-môn, con trai người, rằng: Ấy trong đền này và trong Giê-ru-sa-lem, thành ta đã chọn trong các chi phái Y-sơ-ra-ên, mà ta sẽ đặt danh ta ngự đời đời.
2 Sử Ký 7:16, 2 Sử Ký 7:16, 1 Các Vua 8:29, 1 Các Vua 9:3, 2 Sa-mu-ên 7:13
8Nếu Y-sơ-ra-ên lo gìn giữ mọi điều ta đã phán dạy, mọi luật pháp mà Môi-se, tôi tớ ta, đã truyền cho chúng nó, thì ta sẽ chẳng để dân Y-sơ-ra-ên đi xiêu lạc ngoài xứ mà ta đã ban cho tổ phụ chúng nó.
2 Sa-mu-ên 7:10, 2 Sa-mu-ên 7:10, 2 Các Vua 18:11, 2 Các Vua 18:12, 2 Sử Ký 33:8
9Nhưng chúng nó không nghe; chúng nó bị Ma-na-se quyến dụ làm gian ác hơn các dân tộc mà Ðức Giê-hô-va đã tuyệt diệt khỏi trước mặt dân Y-sơ-ra-ên.
Châm Ngôn 29:12, Châm Ngôn 29:12, Nê-hê-mi 9:29, Nê-hê-mi 9:30, Lu-ca 13:34
10Ðức Giê-hô-va bèn cậy các tiên tri, là tôi tớ Ngài, mà phán rằng:
2 Sử Ký 33:10, Nê-hê-mi 9:26, 2 Sử Ký 36:15, Ma-thi-ơ 23:34, Ma-thi-ơ 23:37
11Vì Ma-na-se, vua Giu-đa, đã phạm những sự gớm ghiếc ấy, và có làm ác hơn mọi điều dân A-mô-rít đã làm trước người, cùng quyến dụ Giu-đa phạm tội với hình tượng nó,
2 Các Vua 24:3, 2 Các Vua 24:4, 1 Các Vua 21:26, 2 Các Vua 24:3, 2 Các Vua 24:4
12vì cớ đó, Giê-hô-va Ðức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên phán như vầy: Kìa, ta sẽ giáng trên Giê-ru-sa-lem và trên Giu-đa những tai họa cả thể, đến đỗi phàm ai nghe nói đến phải lùng bùng lỗ tai.
Giê-rê-mi 19:3, Giê-rê-mi 19:3, 1 Sa-mu-ên 3:11, 1 Sa-mu-ên 3:11, A-mốt 3:2
13Ta sẽ giáng trên Giê-ru-sa-lem dây đo Sa-ma-ri và căn nhà của A-háp. Ta sẽ xóa sạch Giê-ru-sa-lem như người ta chùi rửa cái dĩa, rồi úp nó xuống sau khi rửa xong.
A-mốt 7:7, A-mốt 7:8, A-mốt 7:7, A-mốt 7:8, Ca Thương 2:8
14Ta sẽ từ bỏ phần còn sót lại về sản nghiệp ta, phó chúng nó vào tay thù nghịch chúng nó; chúng nó sẽ trở thành hóa tài và miếng mồi của họ;
Giê-rê-mi 23:33, Giê-rê-mi 23:33, 2 Các Vua 19:4, Thi Thiên 89:38, Thi Thiên 89:45
15vì chúng nó làm những điều ác trước mặt ta, chọc giận ta, từ ngày tổ phụ chúng nó ra khỏi Ê-díp-tô cho đến ngày nay.
Ê-xê-chi-ên 20:13, Ê-xê-chi-ên 23:3, Ê-xê-chi-ên 16:15, Ê-xê-chi-ên 16:22, Phục Truyền 9:21
16Ma-na-se cũng đổ nhiều huyết vô tội ra, đến đỗi Giê-ru-sa-lem bị ngập từ đầu này đến đầu kia. Lại phụ thêm những tội lỗi người phạm gây cho Giu-đa phạm tội nữa, và làm điều ác trước mặt Ðức Giê-hô-va.
2 Sử Ký 33:9, Dân Số 35:33, 2 Các Vua 21:11, 2 Sử Ký 33:9, Dân Số 35:33
17Các chuyện khác của Ma-na-se, những công việc người, và tội người đã phạm, đều chép trong sử ký về các vua Giu-đa.
2 Các Vua 20:20, 2 Các Vua 20:21, 2 Sử Ký 33:1, 2 Sử Ký 33:20, 2 Các Vua 20:20
18Ma-na-se an giấc với tổ phụ người, được chôn trong vườn của đền người, tức trong vườn U-xa, A-môn, con trai người, cai trị thế cho người.
2 Sử Ký 33:20, 2 Sử Ký 33:20, 2 Các Vua 21:26, 2 Các Vua 21:26, 2 Sử Ký 24:25
19Khi A-môn lên làm vua, tuổi được hai mươi hai; người cai trị hai năm tại Giê-ru-sa-lem. Mẹ người tên là Mê-su-lê-mết, con gái của Ha-rút, cháu của Giô-ba.
2 Sử Ký 33:21, 2 Sử Ký 33:23, 2 Sử Ký 33:21, 2 Sử Ký 33:23, 2 Các Vua 15:23
20Người làm điều ác trước mặt Ðức Giê-hô-va, y như Ma-na-se, cha người, đã làm.
2 Các Vua 21:2, 2 Các Vua 21:7, Ma-thi-ơ 23:32, 2 Các Vua 21:11, 2 Sử Ký 33:22
21Người đi theo y một đường của cha người, hầu việc hình tượng mà cha người đã hầu việc, và quì lạy trước mặt chúng nó.
22Người lìa bỏ Giê-hô-va Ðức Chúa Trời của tổ phụ mình, không đi theo con đường của Ðức Giê-hô-va.
1 Các Vua 11:33, 2 Các Vua 22:17, 1 Các Vua 11:33, 2 Các Vua 22:17, 1 Sử Ký 28:9
23Vả, những tôi tớ của A-môn mưu phản người, và giết người tại trong đền vua.
2 Các Vua 12:20, 2 Các Vua 12:20, 2 Sử Ký 33:24, 2 Sử Ký 33:25, 2 Các Vua 14:19
24Nhưng dân của xứ giết hết thảy những kẻ phản nghịch vua A-môn, và tôn Giô-si-a, con trai người, lên làm vua thế cho người.
2 Các Vua 14:5, 2 Các Vua 14:5, 2 Sử Ký 22:1, 2 Sa-mu-ên 5:3, 2 Các Vua 14:21
25Các chuyện khác của A-môn, và công việc người làm, đều chép trong sử ký về các vua Giu-đa.
2 Các Vua 21:17, 2 Các Vua 20:20, 2 Các Vua 21:17, 2 Các Vua 20:20
26Người được chôn trong mồ mả người nơi vườn U-xa; rồi Giô-si-a, con trai người, kế vị người.
2 Các Vua 21:18, 2 Các Vua 21:18, Ma-thi-ơ 1:10, Ma-thi-ơ 1:10, 1 Các Vua 13:5

Sách Khác

2 Các Vua1 Sử Ký2 Sử Ký+

Sách Khác

2 Các VuaCg. 21
1 Sử Ký2 Sử KýÊ-xơ-raNê-hê-miÊ-xơ-tê
Tất cả Sácharrow_forward
auto_storiesSacrilo

Đưa Lời Chúa đến gần bạn hơn, từng câu một. Được thiết kế cho sự suy ngẫm hàng ngày.

Sacrilo

Giới thiệuLiên hệỨng dụng Kinh Thánh

Kết nối

© 2026 Sacrilo.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụCookie
auto_stories

Latest Answers

What Is the Kingdom of God?
read_more

What Is the Kingdom of God?

What Is the Final Judgment?
read_more

What Is the Final Judgment?

What Is the Bible’s View of Love?
read_more

What Is the Bible’s View of Love?

What Is Teleology in Theology?
read_more

What Is Teleology in Theology?

What Is Continuous Creation (Creatio Continua)?
read_more

What Is Continuous Creation (Creatio Continua)?

What Is the Lord’s Supper / Communion?
read_more

What Is the Lord’s Supper / Communion?

View Allarrow_forward