1Hỡi các con của Ðức Chúa Trời, Hãy tôn Ðức Giê-hô-va vinh hiển và quyền năng.stylusThi Thiên 96:7, Thi Thiên 96:9, Thi Thiên 96:7, Thi Thiên 96:9, 1 Sử Ký 16:282Hãy tôn Ðức Giê-hô-va vinh hiển xứng đáng cho danh Ngài; Hãy mặc trang sức thánh mà thờ lạy Ðức Giê-hô-va.stylusThi Thiên 96:8, Thi Thiên 96:9, Thi Thiên 96:8, Thi Thiên 96:9, 1 Sử Ký 16:283Tiếng Ðức Giê-hô-va dội trên các nước; Giê-hô-va Ðức Chúa Trời vinh hiển sấm sét Trên các nước sâu.stylusGióp 37:2, Gióp 37:5, Gióp 37:2, Gióp 37:5, Thi Thiên 93:34Tiếng Ðức Giê-hô-va rất mạnh; Tiếng Ðức Giê-hô-va có sự oai nghiêm.stylusÊ-xê-chi-ên 10:5, Ê-xê-chi-ên 10:5, Giê-rê-mi 51:15, Giê-rê-mi 51:16, Giê-rê-mi 51:155Tiếng Ðức Giê-hô-va bẻ gãy cây hương nam: Phải Ðức Giê-hô-va bẻ gãy cây hương nam Li-ban,stylusÊ-sai 2:13, Ê-sai 2:13, Các Quan Xét 9:15, Các Quan Xét 9:15, Thi Thiên 104:166Ngài khiến nó nhảy như bò con, Li-ban và Si-ri-ôn nhảy như bò tót tơ.stylusThi Thiên 114:4, Thi Thiên 114:7, Dân Số 23:22, Phục Truyền 3:9, Thi Thiên 114:47Tiếng Ðức Giê-hô-va khiến những lằn lửa văng ra.stylusThi Thiên 144:5, Thi Thiên 144:6, Lê Vi 10:2, Thi Thiên 77:18, Thi Thiên 144:58Tiếng Ðức Giê-hô-va làm cho đồng vắng rúng động; Ðức Giê-hô-va khiến đồng vắng Ca-đe rúng động.stylusDân Số 13:26, Dân Số 13:26, Ê-sai 13:13, Thi Thiên 18:7, Thi Thiên 46:39Tiếng Ðức Giê-hô-va khiến con nai cái sanh đẻ, Và làm cho trụi các rừng; Trong đền Ngài thay thảy đều hô rằng: Vinh hiển thay!stylusThi Thiên 46:2, Thi Thiên 46:5, Ê-xê-chi-ên 20:46, Ê-xê-chi-ên 20:48, Thi Thiên 46:210Ðức Giê-hô-va ngự trên nước lụt; Phải, Ðức Giê-hô-va ngự ngôi vua đến đời đời.stylusThi Thiên 10:16, Sáng Thế Ký 6:17, Thi Thiên 10:16, Sáng Thế Ký 6:17, 1 Ti-mô-thê 1:1711Ðức Giê-hô-va sẽ ban sức mạnh cho dân sự Ngài; Ðức Giê-hô-va sẽ chúc phước bình an cho dân sự Ngài.stylusDân Số 6:24, Dân Số 6:27, Dân Số 6:24, Dân Số 6:27, Ê-sai 40:31