Sacrilo

enEnglishtrTürkçeesEspañolptPortuguêsfrFrançaisdeDeutschzh中文ruРусскийja日本語ko한국어viTiếng ViệtcheckthไทยplPolskiukУкраїнськаhuMagyarcsČeštinasrСрпскиslSlovenščinasqShqiplvLatviešuetEestinlNederlandsnbNorskdaDansksvSvenskafiSuomiitItalianoheעבריתhrHrvatskilaLatinaarالعربية

BẢNG ĐIỀU KHIỂN

dashboardTổng Quanmenu_bookĐọc Kinh ThánhquizCâu Đố Hàng Ngàyevent_noteKế Hoạch Của TôibookmarksDấu Trang

CÔNG CỤ HỌC TẬP

searchTìm Kiếm
menu_book

Châm Ngôn Chương 31

Viet
arrow_backChương TrướcChương Sauarrow_forward
CHÂM NGÔN

Châm Ngôn 31

1Lời của vua Lê-mu-ên, Các châm ngôn mà mẹ người dạy cho người.
Châm Ngôn 6:20, 2 Ti-mô-thê 1:5, Châm Ngôn 6:20, 2 Ti-mô-thê 1:5, Châm Ngôn 1:8
2Hỡi con ta sẽ nói gì? Hỡi con của thai ta, ta phải nói chi? Hỡi con của sự khấn nguyện ta, ta nên nói điều gì với con?
Ê-sai 49:15, Ê-sai 49:15, 1 Sa-mu-ên 1:11, 1 Sa-mu-ên 1:11, 1 Sa-mu-ên 1:28
3Chớ phó sức lực con cho người đờn bà, Ðừng ở theo con đường gây cho vua chúa bị bại hoại.
Nê-hê-mi 13:26, Phục Truyền 17:17, Nê-hê-mi 13:26, Phục Truyền 17:17, Châm Ngôn 7:26
4Hỡi Lê-mu-ên, chẳng xứng hiệp cho các vua, Chẳng xứng hiệp cho các vua uống rượu, Hay là cho các quan trưởng nói rằng: Vật uống say ở đâu?
Châm Ngôn 20:1, Châm Ngôn 20:1, Truyền Đạo 10:17, Ê-sai 5:22, Truyền Đạo 10:17
5E chúng uống, quên luật pháp, Và làm hư sự xét đoán của người khốn khổ chăng.
Ha-ba-cúc 2:5, Ha-ba-cúc 2:5
6Hãy ban vật uống say cho người gần chết, Và rượu cho người có lòng bị cay đắng:
1 Ti-mô-thê 5:23, 1 Ti-mô-thê 5:23, Thi Thiên 104:15, Thi Thiên 104:15, 1 Sa-mu-ên 1:10
7Họ hãy uống, và quên nỗi nghèo khổ mình, Chẳng nhớ đến điều cực nhọc của mình nữa.
Ê-phê-sô 5:18, Ê-phê-sô 5:18
8Hãy mở miệng mình binh kẻ câm, Và duyên cớ của các người bị để bỏ.
Thi Thiên 82:3, Thi Thiên 82:4, Thi Thiên 82:3, Thi Thiên 82:4, Châm Ngôn 24:11
9Khá mở miệng con, xét đoán cách công bình, Và phân xử phải nghĩa cho người buồn thảm và nghèo nàn.
Ê-sai 1:17, Ê-sai 1:17, A-mốt 5:11, A-mốt 5:12, Lê Vi 19:15
10Một người nữ tài đức ai sẽ tìm được? Giá trị nàng trổi hơn châu ngọc.
Châm Ngôn 19:14, Châm Ngôn 19:14, Châm Ngôn 12:4, Châm Ngôn 12:4, Châm Ngôn 18:22
11Lòng người chồng tin cậy nơi nàng, Người sẽ chẳng thiếu huê lợi.
1 Phi-e-rơ 3:1, 1 Phi-e-rơ 3:7, 1 Phi-e-rơ 3:1, 1 Phi-e-rơ 3:7, 2 Các Vua 4:22
12Trọn đời nàng làm cho chồng được ích lợi, Chớ chẳng hề sự tổn hại.
1 Sa-mu-ên 25:18, 1 Sa-mu-ên 25:22, 1 Sa-mu-ên 25:18, 1 Sa-mu-ên 25:22, 1 Sa-mu-ên 25:26
13Nàng lo tìm lông chiên và gai sợi, Lạc ý lấy tay mình mà làm công việc.
Tít 2:5, Tít 2:5, 1 Ti-mô-thê 5:10, 1 Ti-mô-thê 5:10, 2 Tê-sa-lô-ni-ca 3:10
14Nàng giống như các chiếc tàu buôn bán, Ở từ chỗ xa chở bánh mình về.
Châm Ngôn 31:24, 1 Các Vua 9:26, 1 Các Vua 9:28, Ê-xê-chi-ên 27:3, Ê-xê-chi-ên 27:36
15Nàng thức dậy khi trời còn tối, Phát vật thực cho người nhà mình, Và cắt công việc cho các tớ gái mình.
Rô-ma 12:11, Rô-ma 12:11, Châm Ngôn 20:13, Mác 1:35, Lu-ca 12:42
16Nàng tưởng đến một đồng ruộng, bèn mua nó được; Nhờ hoa lợi của hai tay mình, nàng trồng một vườn nho.
Ma-thi-ơ 13:44, Ma-thi-ơ 13:44, Nhã Ca 8:12, Nhã Ca 8:12, Giô-suê 15:18
17Nàng thắt lưng bằng sức lực, Và làm hai cánh tay mình ra mạnh mẽ.
Gióp 38:3, Gióp 38:3, Ê-phê-sô 6:10, 1 Phi-e-rơ 1:13, Ê-phê-sô 6:10
18Nàng cảm thấy công việc mình được ích lợi; Ban đêm đèn nàng chẳng tắt.
1 Tê-sa-lô-ni-ca 2:9, 1 Tê-sa-lô-ni-ca 2:9, Ma-thi-ơ 25:3, Ma-thi-ơ 25:10, Ma-thi-ơ 25:3
19Nàng đặt tay vào con quay, Và các ngón tay nàng cầm con cúi.
Xuất Hành 35:25, Xuất Hành 35:26, Xuất Hành 35:25, Xuất Hành 35:26
20Nàng mở đưa tay ra giúp kẻ khó khăn, Giơ tay mình lên tiếp người nghèo khổ.
Ê-phê-sô 4:28, Ê-phê-sô 4:28, Hê-bơ-rơ 13:16, Hê-bơ-rơ 13:16, Châm Ngôn 19:17
21Nàng không sợ người nhà mình bị giá tuyết, Vì cả nhà đều mặc áo bằng lông chiên đỏ sặm.
Sáng Thế Ký 45:22, Sáng Thế Ký 45:22, 2 Sa-mu-ên 1:24, Châm Ngôn 25:20, 2 Sa-mu-ên 1:24
22Nàng làm lấy những chăn mền; Áo xống nàng đều bằng vải gai mịn màu đỏ điều.
Khải Huyền 19:8, Khải Huyền 19:8, Sáng Thế Ký 41:42, Châm Ngôn 7:16, Sáng Thế Ký 41:42
23Tại nơi cửa thành chồng nàng được chúng biết, Khi ngồi chung với các trưởng lão của xứ.
Châm Ngôn 12:4, Châm Ngôn 12:4, Ru-tơ 4:1, Ru-tơ 4:1, Phục Truyền 16:18
24Nàng chế áo lót và bán nó; Cũng giao đai lưng cho con buôn.
Ê-xê-chi-ên 27:16, Ê-xê-chi-ên 27:16, Các Quan Xét 14:12, Lu-ca 16:19, Châm Ngôn 31:19
25Nàng mặc lấy sức lực và oai phong, Và khi tưởng đến buổi sau, bèn vui cười.
Gióp 40:10, Rô-ma 13:14, Gióp 40:10, Rô-ma 13:14, Ê-phê-sô 4:24
26Nàng mở miệng ra cách khôn ngoan, Phép tắc nhơn từ ở nơi lưỡi nàng.
Châm Ngôn 16:24, Ê-phê-sô 4:29, Châm Ngôn 16:24, Ê-phê-sô 4:29, Châm Ngôn 10:31
27Nàng coi sóc đường lối của nhà mình, Không hề ăn bánh của sự biếng nhác.
1 Ti-mô-thê 5:10, 1 Ti-mô-thê 5:10, Tít 2:4, Tít 2:4, Châm Ngôn 14:1
28Con cái nàng chổi dậy, chúc nàng được phước; Chồng nàng cũng chổi dậy, và khen ngợi nàng rằng:
2 Ti-mô-thê 3:15, 2 Ti-mô-thê 3:17, 2 Ti-mô-thê 3:15, 2 Ti-mô-thê 3:17, 2 Ti-mô-thê 1:5
29Có nhiều người con gái làm lụng cách tài đức, Nhưng nàng trổi hơn hết thảy.
Nhã Ca 6:8, Nhã Ca 6:9, Nhã Ca 6:8, Nhã Ca 6:9, Ê-phê-sô 5:27
30Duyên là giả dối, sắc lại hư không; Nhưng người nữ nào kính sợ Ðức Giê-hô-va sẽ được khen ngợi.
1 Phi-e-rơ 3:4, 1 Phi-e-rơ 3:5, 1 Phi-e-rơ 3:4, 1 Phi-e-rơ 3:5, Châm Ngôn 1:7
31Hãy ban cho nàng bông trái của tay nàng; Khá để các công việc nàng ngợi khen nàng tại trong cửa thành.
Thi Thiên 128:2, Thi Thiên 128:2, Hê-bơ-rơ 6:10, Hê-bơ-rơ 6:10, Khải Huyền 14:13

Sách Khác

Châm NgônTruyền ĐạoNhã Ca+

Sách Khác

Châm NgônCg. 31
Truyền ĐạoNhã CaÊ-saiGiê-rê-miCa Thương
Tất cả Sácharrow_forward
auto_storiesSacrilo

Đưa Lời Chúa đến gần bạn hơn, từng câu một. Được thiết kế cho sự suy ngẫm hàng ngày.

Sacrilo

Giới thiệuLiên hệỨng dụng Kinh Thánh

Kết nối

© 2026 Sacrilo.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụCookie
auto_stories

Latest Answers

What Is the Kingdom of God?
read_more

What Is the Kingdom of God?

What Is the Final Judgment?
read_more

What Is the Final Judgment?

What Is the Bible’s View of Love?
read_more

What Is the Bible’s View of Love?

What Is Teleology in Theology?
read_more

What Is Teleology in Theology?

What Is Continuous Creation (Creatio Continua)?
read_more

What Is Continuous Creation (Creatio Continua)?

What Is the Lord’s Supper / Communion?
read_more

What Is the Lord’s Supper / Communion?

View Allarrow_forward